Hợp đồng thiết kế kiến trúc

Mẫu hợp đồng thiết kế kiến trúc là văn bản được lập ra để ký kết về việc tư vấn và thiết kế kiến trúc của công trình xây dựng. Hợp đồng thiết kế nêu rõ thông tin, nội dung, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi bên tư vấn khi tham gia thiết kế kiến trúc cho công trình xây dựng và các điều khoản ràng buộc chung.

thiết kế xây dựng Lạc Việt
Công Ty Thiết Kế Xây Dựng Lạc Việt

Mẫu hợp đồng thiết kế kiến trúc

Sau khi đơn vị tư vấn thiết kế và chủ đầu tư thống nhất phương thức làm việc cũng như đơn giá thiêt kế, bộ phận kinh doanh sẽ gửi khách hàng mẫu hợp đồng thiết kế chi tiết theo nhu cầu. Dưới đây là nội dung mẫu hợp đồng thiết kế kiến trúc của Công ty Thiết kế Xây dựng Lạc Việt.

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG

LẠC VIỆT

Số:……/2020/HĐTK-LV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—o0o—

 HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

  • Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc Hội khóa XI, kỳ họp thứ 4;
  • Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 16/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình;
  • Căn cứ Thông tư số 05/2015/TT-BXD ngày 30/10/2015 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ;
  • Căn cứ Thông tư số 37/2015/NĐ-CP của Chính Phủ về việc hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng;
  • Căn cứ giấy phép kinh doanh Công ty TNHH Thiết kế Xây Dựng Lạc Việt số 0316219214 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM cấp.
  • Căn cứ vào khả năng và nhu cầu hai bên.

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 2020, chúng tôi các bên gồm có:

BÊN A : Ông/Bà ……………………………………………………………
Địa chỉ : ………………………………………………………………………
Điện thoại : ………………………………………………………………………
CMND/CCCD : ………………………………………………………………………

 

BÊN B : CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG LẠC VIỆT
Địa chỉ : 37/4D Ấp Thới Tây 2, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP. HCM.
Điện thoại : 0901.177.767 Email : xdlacviet@gmail.com
Mã số thuế : 0316219214 Website : xaydunglacviet.com
Đại diện : Ông Phan Châu Thịnh Chức vụ : Giám đốc
Số tài khoản : 11905737 – Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu (ACB) – Chủ tài khoản: Phan Chau Thinh

Hai bên đồng ý thoả thuận ký kết hợp đồng thiết kế kiến trúc với những điều khoản như sau:

ĐIỀU 1:  NỘI DUNG HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

Bên A giao bên B thực hiện thiết kế hồ sơ kiến trúc kỹ thuật thi công công trình nhà ở dân dụng tại địa điểm: ………………………………………………………………….…………………………………………….

Quy mô công trình: ..…………………………………………………………………………………………..

Nội dung công việc:

I

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG

1  Phối cảnh 3D mặt tiền (và nội thất các phòng nếu gói có thiết kế nội thất).  Thể hiện hình ảnh mô phỏng 3D công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2  Mặt bằng bố trí nội thất các tầng  Thể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3  Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng.  Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4  Các mặt đứng kỹ thuật thi công  Thể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5  Các mặt cắt kỹ thuật thi công.  Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6  Mặt bằng lát sàn các tầng  Kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
7  Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng  Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
8  Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinh  Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
9  Các bản vẽ chi tiết  phòng thang máy (nếu có)  Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
10  Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnh  Gồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
11  Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứng  Gồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
12  Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trình  Gồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….
13  Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầm  Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể.
II

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU

1  Thuyết minh kết cấu  Các nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác bê tông, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2  Mặt bằng kết cấu móng  Thể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3  Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móng  Gồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4  Mặt bằng định vị chân cột  Định vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5  Các bản vẽ chi tiết cổ cột, bể phốt, bể nước ngầm  Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
6  Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cột  Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
7  Mặt bằng kết cấu các tầng  Thể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
8  Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầm  Mặt cắt từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
9  Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới)  Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
10  Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên)  Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
11  Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có)  Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
12  Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có)  Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
13  Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa.  Thể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
III

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN

1  Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng  Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2  Mặt bằng cấp điện động lực các tầng  Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3  Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…)  Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.

 

III

NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC

1  Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầng  Thể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2  Mặt bằng thoát nước các tầng, mái  Thể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3  Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh…  Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn.
IV

Bảng khái toán khối lượng chi phí đầu tư

 Bảng khái toán tổng mức đầu tư  Sơ bộ không phải bảng dự toán chi tiết thi công.

ĐIỀU 2: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN

TRÁCH NHIỆM BÊN A

  • Cung cấp cho bên B đầy đủ những hồ sơ, tài liệu cần thiết liên quan đến việc thực hiện hợp đồng.
  • Khi bên B đệ trình hồ sơ, bên A sẽ nhanh chóng xem xét và có ý kiến cần thiết để bên B hoàn chỉnh hồ sơ. Căn cứ vào sự chấp thuận của bên A, bên B sẽ tiến hành lập các bản vẽ thiết kế hồ sơ thầu cho công trình
  • Nghiệm thu hồ sơ và thanh toán cho bên B theo đúng điều kiện thanh toán ghi tại điều 3.

TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B

  • Đảm bảo đầy đủ chức năng để thực hiện công việc theo hợp đồng thiết kế kiến trúc này.
  • Thực hiện các công tác nêu trên theo đúng quy chuẩn quy phạm kỹ thuật thiết kế đã được nhà nước ban hành và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng và hiệu quả của công việc.
  • Đảm bảo hoàn thành các công việc nêu trên theo đúng thời hạn của tiến độ đã cam kết.
  • Phối hợp với bên A để giải quyết các vấn đề có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng.
  • Khi có vấn đề cần phải hiệu chỉnh hoặc thay đổi khác với phương án được duyệt, bên B sẽ trình bên A xem xét để có ý kiến chính thức cho thực hiện

ĐIỀU 3:  GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

3.1 Giá trị hợp đồng

Bảng khái toán giá trị thiết kế kiến trúc

VỊ TRÍ DIỆN TÍCH/m2 ĐƠN GIÁ TỔNG
TẦNG TRỆT 120 120.000 14,400,000
LẦU 1 80 120.000 9,600,000
LẦU 2 80 120.000 9,600,000
TỔNG   33,600,000

 

Giá trị thiết kế làm tròn: 33.000.000 VND  (*)

(Bằng chữ: Ba mươi ba triệu đồng ./.)

Ghi chú:

3.2  Phương thức thanh toán:

  • Đợt 1: Bên A thanh toán cho bên B 20% của giá trị hợp đồng ngay sau khi hai bên ký hợp đồng thiết kế kiến trúc với số tiền tương ứng là: 6.000.000 VNĐ.
  • Đợt 2: Bên A thanh toán cho bên B 30% của giá trị hợp đồng sau khi thống nhất hồ sơ thiết kế chi tiết, kỹ thuật, bản vẽ 3D phối cảnh mặt tiền, tương ứng với số tiền là: 9.900.000 VNĐ.
  • Đợt 3: Bên A thanh toán cho bên B 30% của giá trị hợp đồng thiết kế kiến trúc sau khi bàn giao bản vẽ 3D phối cảnh nội thất, tương ứng với số tiền là: 9.900.000 VNĐ.
  • Đợt 4: Bên A thanh toán cho bên B đến 100% của giá trị hợp đồng sau khi hoàn tất công việc và bàn giao hồ sơ với số tiền còn lại là: 6.000.000 VNĐ. 

ĐIỀU 4:     THỜI GIAN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

  • Thời gian hoàn thành thiết kế kiến trúc và hồ sơ kỹ thuật là 30 ngày làm việc. Kể kể từ khi hợp đồng được ký kết sau khi thống nhất phương án mặt bằng

ĐIỀU 5:     ĐIỀU KHOẢN CÁC CÔNG VIỆC PHÁT SINH THAY ĐỔI

  • Trong quá trình thi công, nếu bên A có yêu cầu chỉnh sửa hoặc thay đổi phương án, bên B sẽ xem xét và nghiên cứu báo với bên A để chọn giải pháp thực hiện.
  • Chi phí của phần công việc thay đổi hoặc phát sinh, bên B sẽ lập kinh phí để bên A xem xét và duyệt cho thực hiện. Trong trường hợp này, bên A sẽ chi ứng cho bên B 50% kinh phí phần phát sinh để xác nhận sự thoả thuận cho bên B được tổ chức triển khai công việc, bên A thanh toán 50% còn lại khi bên B hoàn tất công việc phát sinh.

ĐIỀU 6:    CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG

  • Hai bên cam kết thực hiện hợp đồng thiết kế kiến trúc đã ký và chịu trách nhiệm trước pháp luật theo đúng luật pháp hiện hành. Trong quá trình thực hiện nếu có sửa đổi bổ sung hoặc điều chỉnh điều khoản nào của Hợp đồng, hai bên sẽ tiến hành lập các văn kiện, phụ lục bổ sung của Hợp đồng. Nếu có tranh chấp thì hai bên thống nhất giải quyết theo nguyên tắc thương lượng hợp tác hai bên cùng có lợi. Các tranh chấp không tự giải quyết được thì chuyển lên Toà án Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh xét xử. Quyết định của Toà án Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh là chung thẩm.
  • Hợp đồng được lập thành 02 bản tiếng Việt. Mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý ngang nhau.
  • Hợp đồng thiết kế kiến kiến trúc này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                 ĐẠI DIỆN BÊN B

 

 

                                                                                            Giám Đốc

                                                                                               PHAN CHÂU THỊNH

Xem thêm: